Giá Phân Bón Điều Chỉnh Trái Chiều Từ 5.000 Đồng/Bao Đến 10.000 Đồng/Bao
Theo khảo sát, giá phân bón hôm nay (11/7) điều chỉnh trái chiều. Theo đó, phân kali vẫn duy trì mức giá đi ngang khoảng 520.000 – 590.000 đồng/bao.

Giá phân bón tại khu vực miền Trung
Theo khảo sát, giá phân bón hôm nay (11/7) tại khu vực miền Trung đứng yên.
Chi tiết như sau, phân NPK 20 – 20 – 15 tiếp tục đi ngang với mức giá từ 920.000 đồng/bao đến 980.000 đồng/bao.
Cũng theo đó, phân lân Lâm Thao, Lào Cai có giá bán thấp nhất, dao động khoảng 250.000 – 280.000 đồng/bao.
|
Đơn vị tính: đồng/bao |
|||
|
MIỀN TRUNG |
|||
| Tên loại | Ngày 11/7 | Ngày 9/7 | Thay đổi |
|
Phân URÊ |
|||
| Phú Mỹ | 540.000 – 600.000 | 540.000 – 600.000 | – |
| Ninh Bình | 530.000 – 590.000 | 530.000 – 590.000 | – |
|
Phân NPK 20 – 20 – 15 |
|||
| Đầu Trâu | 940.000 – 980.000 | 940.000 – 980.000 | – |
| Song Gianh | 920.000 – 960.000 | 920.000 – 960.000 | – |
|
Phân KALI bột |
|||
| Phú Mỹ | 520.000 – 570.000 | 520.000 – 570.000 | – |
| Hà Anh | 520.000 – 590.000 | 520.000 – 590.000 | – |
|
Phân NPK 16 – 16 – 8 |
|||
| Đầu Trâu | 720.000 – 750.000 | 720.000 – 750.000 | – |
| Phú Mỹ | 720.000 – 750.000 | 720.000 – 750.000 | – |
| Lào Cai | 720.000 – 740.000 | 720.000 – 740.000 | – |
|
Phân Lân |
|||
| Lâm Thao | 250.000 – 280.000 | 250.000 – 280.000 | – |
| Lào Cai | 250.000 – 270.000 | 250.000 – 270.000 | – |
Số liệu: 2nong.vn
Giá phân bón tại khu vực Tây Nam Bộ
Cũng theo ghi nhận, thị trường phân bón tại khu vực Tây Nam Bộ tăng, giảm không đồng nhất.
Chi tiết như sau, phân urê Cà Mau, Phú Mỹ đều giảm 10.000 đồng/bao, có giá niêm yết lần lượt là 550.000 – 570.000 đồng/bao và 530.000 – 540.000 đồng/bao.
Trong khi đó, phân kali miểng Cà Mau lại tăng 5.000 – 10.000 đồng/bao, nâng mức giá lên khoảng 490.000 – 520.000 đồng/bao.
| Đơn vị tính: đồng/bao | |||
|
TÂY NAM BỘ |
|||
| Tên loại | Ngày 11/7 | Ngày 9/7 | Thay đổi |
|
Phân URÊ |
|||
| Cà Mau | 550.000 – 570.000 | 550.000 – 580.000 | – 10.000 |
| Phú Mỹ | 530.000 – 540.000 | 530.000 – 550.000 | – 10.000 |
| Phân DAP | |||
| Hồng Hà | 980.000 – 1.030.000 | 980.000 – 1.030.000 | – |
| Đình Vũ | 730.000 – 790.000 | 730.000 – 790.000 | – |
|
Phân KALI Miểng |
|||
| Cà Mau | 490.000 – 520.000 | 480.000 – 515.000 | + 10.000 + 5.000 |
|
Phân NPK 16 – 16 – 8 |
|||
| Cà Mau | 650.000 – 680.000 | 650.000 – 680.000 | – |
| Phú Mỹ | 650.000 – 680.000 | 650.000 – 680.000 | – |
| Việt Nhật | 630.000 – 650.000 | 630.000 – 650.000 | – |
|
Phân NPK 20 – 20 – 15 |
|||
| Ba con cò | 850.000 – 900.000 | 850.000 – 900.000 | – |
Số liệu: 2nong.vn