Bỏ qua tới nội dung

Giá lúa gạo hôm nay

Giá lúa tươi, gạo nguyên liệu, nếp tại Đồng bằng sông Cửu Long và giá gạo xuất khẩu Việt Nam — cập nhật mỗi ngày, có so sánh tăng giảm với hôm trước.

Giá cập nhật ngày

Khu vực: Đồng bằng sông Cửu Long

= Ổn định: 16so với 23/10/2026

Điểm nhấn thị trường

  • Thu mua lúa tại ĐBSCL vẫn chậm: nhiều địa phương ghi nhận lượng giao dịch ít, trong khi nông dân tiếp tục giữ giá chào bán. Thị trường chưa có dấu hiệu mua vào sôi động dù nguồn lúa tại một số nơi không còn nhiều.
  • Giá lúa gạo duy trì ổn định: các mặt hàng lúa tươi, gạo nguyên liệu và nếp tại ĐBSCL chưa ghi nhận biến động mới.

Giá lúa tươi tại ĐBSCL

Đơn vị: đồng/kg
Giá lúa tươi tại ĐBSCL ngày 24/10/2026, đơn vị đồng/kg
Giống lúaGiá (đ/kg)So với 23/10
Đài Thơm 8= Ổn định6.300 – 6.500= Ổn định
OM 18= Ổn định6.400 – 6.600= Ổn định
OM 5451= Ổn định6.100 – 6.200= Ổn định
IR 50404= Ổn định5.900 – 6.100= Ổn định
OM 34= Ổn định5.900 – 6.000= Ổn định
DS1= Ổn định6.500 – 6.600= Ổn định

Giá gạo nguyên liệu tại ĐBSCL

Đơn vị: đồng/kg
Giá gạo nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 24/10/2026, đơn vị đồng/kg
Chủng loạiGiá (đ/kg)So với 23/10
OM 5451= Ổn định9.300 – 9.400= Ổn định
OM 380= Ổn định7.500 – 7.600= Ổn định
OM 18= Ổn định8.700 – 8.850= Ổn định
Đài Thơm 8= Ổn định9.200 – 9.400= Ổn định
IR 504= Ổn định8.900 – 9.000= Ổn định
CL 555= Ổn định8.800 – 8.900= Ổn định
Sóc Thơm= Ổn định7.500 – 7.600= Ổn định

Giá nếp tại ĐBSCL

Đơn vị: đồng/kg
Giá nếp tại ĐBSCL ngày 24/10/2026, đơn vị đồng/kg
Chủng loạiGiá (đ/kg)So với 23/10
Nếp 3 tháng khô= Ổn định9.600 – 9.700= Ổn định
Nếp IR 4625 (tươi)= Ổn định7.300 – 7.500= Ổn định
Nếp IR 5625 (tươi)= Ổn định7.300 – 7.500= Ổn định

Giá gạo xuất khẩu Việt Nam

Đơn vị: USD/tấn
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam ngày 24/10/2026, đơn vị USD/tấn
Chủng loạiGiá (USD/tấn)So với 23/10
Gạo Jasmine= Ổn định518 – 522= Ổn định
Gạo trắng 5% tấm= Ổn định423 – 427= Ổn định
Gạo thơm 5% tấm= Ổn định470 – 475= Ổn định

Giá mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo khu vực, chất lượng nông sản và thời điểm giao dịch. Tăng/giảm tính theo giá trung bình so với ngày 23/10/2026.

Cách đọc bảng giá lúa gạo

Giá lúa tươi là giá thương lái mua lúa vừa gặt tại ruộng ở các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, tính theo đồng/kg cho từng giống như Đài Thơm 8, OM 18, OM 5451, IR 50404. Giá gạo nguyên liệu và giá nếp là giá mua vào tại các kho, chợ lúa gạo.

Giá gạo xuất khẩu là giá chào bán gạo Việt Nam trên thị trường thế giới, tính theo USD/tấn. Mỗi giá ghi thành khoảng (thấp – cao) vì còn tùy chất lượng, độ ẩm và địa phương. Cột so sánh cho biết giá trung bình tăng, giảm hay ổn định so với ngày cập nhật trước.